Danh sách các ngôn ngữ thông dụng nhất (theo số lượng quốc gia)


Đây là một danh sách các ngôn ngữ thông dụng nhất trên thế giới được sắp xếp theo số lượng các nước mà ngôn ngữ được nói. Ngôn ngữ được coi là nói trong quốc gia nếu nó là ngôn ngữ chính thức của quốc gia đó hoặc được nói truyền thống hoặc / và tự nhiên như một ngôn ngữ mẹ đẻ của đa số người dân của quốc gia đó.

Xếp thứNgôn ngữSố lượng quốc giaQuốc gia
1Tiếng Anh66Samoa thuộc Mỹ (Hoa Kỳ), Antigua và Barbuda, Úc, Bahamas, Barbados, Belize, Bermuda (Anh Quốc), Botswana, Cameroon, Canada, Quần đảo Cook (New Zealand), Curaçao (Hà Lan), Dominica, Eritrea, Fiji, Gambia, Ghana, Grenada, Guam (Hoa Kỳ), Guyana, Hồng Kông (Trung Quốc), Ấn Độ, Đảo Ireland, Jamaica, Kenya, Kiribati, Lesotho, Liberia, Malawi, Malta, Quần đảo Marshall, Mauritius, Liên bang Micronesia, Namibia, Nauru, New Zealand, Nigeria, Pakistan, Palau, Papua New Guinea, Philippines, Rwanda, Saint Kitts và Nevis, Saint Lucia, Saint Vincent và Grenadines, Samoa, San Andrés y Providencia (Colombia),Seychelles, Sierra Leone, Singapore, Sint Maarten (Hà Lan), Solomon, Cộng hòa Nam Phi, Nam Sudan, Sudan, Swaziland, Tanzania, Tonga, Trinidad và Tobago, Tuvalu, Uganda, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ (Hoa Kỳ), Vanuatu, Zambia, Zimbabwe.
2Tiếng Pháp30Algérie, Bỉ, Bénin, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Canada, Trung Phi, Tchad, Comoros, CH Congo, CHDC Congo, Bờ Biển Ngà, Djibouti, Guinea Xích Đạo, Pháp, Gabon, Guinée, Haiti, Luxembourg, Madagascar, Mali, Mauritius, Monaco, Niger, Rwanda, Sénégal, Thụy Sĩ, Togo, Vanuatu.
3Tiếng Tây Ban Nha25Andorra, Argentina, Belize, Bolivia, Chile, Colombia, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Ecuador, El Salvador, Guinea Xích Đạo, Guatemala, Honduras, México, Antille thuộc Hà Lan, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Puerto Rico, Tây Ban Nha, Uruguay, Venezuela, Tây Sahara.
4Tiếng Ả Rập25Algérie, Bahrain, Tchad, Comoros, Djibouti, Ai Cập, Eritrea, Iraq, Israel, Jordan, Kuwait, Liban, Libya, Mauritanie, Maroc, Palestine, Oman, Qatar, Ả Rập Xê Út, Somalia, Sudan, Syria, Tunisia, UAE, Yemen.
5Tiếng Bồ Đào Nha11Angola, Brasil, Cabo Verde, Guinea Xích Đạo, Guiné-Bissau, Ma Cao (Trung Quốc), Mozambique, Bồ Đào Nha, São Tomé và Príncipe, Đông Timor
6Tiếng Nga8Belarus, Ukraina, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Nga, Abkhazia,[1] Nam Ossetia,[1] Transnistria.[1]
6Tiếng Đức8Áo, Bỉ, Đan Mạch, Đức, Liechtenstein, Luxembourg, Thụy Sĩ, Ý
6Tiếng Ý8Ý, Croatia, Malta, Monaco, San Marino, Slovenia, Thụy Sĩ, Vatican
9Tiếng Mã Lai5Indonesia, Brunei, Malaysia, Singapore, Đông Timor (Ngôn ngữ làm việc)
9Tiếng Hoa phổ thông5Trung Quốc, Singapore, Trung Hoa Dân Quốc, Hồng Kông (Trung Quốc), Ma Cao (Trung Quốc)
9Tiếng Swahili5Kenya, Uganda, Tanzania, Rwanda Burundi, đông bộ CHDC Congo và vùng bờn biển bắc bộ Mozambique
10Tiếng Tamil4Ấn Độ, Singapore, Sri Lanka, Malaysia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

One thought on “Danh sách các ngôn ngữ thông dụng nhất (theo số lượng quốc gia)

Thank you so much

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s